ĐỢT 95 · CHUYỂN SANG MỞ RỘNG TOÀN KHO

KHO KINH ĐIỂN ĐA HỆ

Kho được chia theo bốn tuyến lớn để nhập dần mà không lẫn nguồn: Pāli, Đại tạng chữ Hán, Kangyur–Tengyur và Sanskrit đối chiếu.

Trạng thái hiện tại: đây là khung nhập kho có nguồn chuẩn; không đồng nghĩa toàn bộ văn bản của các đại tạng đã được sao chép vào website.

KHO PĀLI · TAM TẠNG NAM TRUYỀN

Mở rộng theo cấu trúc Kinh · Luật · Thắng pháp, dùng SuttaCentral và Tipitaka.org/VRI làm hai tuyến đối chiếu chính.

MỞ KHO

KHO ĐẠI TẠNG CHỮ HÁN

Mở rộng theo số hiệu và cấu trúc Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh, dùng CBETA và SAT làm nguồn đối chiếu chính.

MỞ KHO

KHO KANGYUR · TENGYUR

Mở rộng theo mã Toh và tình trạng dịch, dùng 84000 Reading Room làm nguồn đối chiếu chính.

MỞ KHO

KHO SANSKRIT ĐỐI CHIẾU

Dùng để lưu dấu các bản Sanskrit còn tồn tại, bản điện tử, mảnh bản và các văn bản song song để đối chiếu với Pāli, Hán và Tây Tạng.

MỞ KHO
ĐỢT 96 · DN + MN

MỞ RỘNG TRƯỜNG BỘ VÀ TRUNG BỘ · 0 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 96
ĐỢT 97 · TIỂU BỘ

MỞ RỘNG 8 TUYỂN TẬP TIỂU BỘ · 8 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 97
ĐỢT 98 · TIỂU BỘ

BỔ SUNG 7 TUYỂN TẬP · 7 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 98
ĐỢT 99 · TAM TẠNG PĀLI

LUẬT TẠNG + THẮNG PHÁP · 8 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 99
ĐỢT 100 · TAM TẠNG PĀLI

BẢN ĐỒ 7 BỘ THẮNG PHÁP + PARIVĀRA

MỞ ĐỢT 100
ĐỢT 101 · ĐẠI TẠNG CHỮ HÁN

CBETA · 8 MÃ NỀN QUAN TRỌNG

MỞ ĐỢT 101
ĐỢT 102 · ĐẠI TẠNG CHỮ HÁN

BÁT-NHÃ · BẢO TÍCH · ĐẠI TẬP · NIẾT-BÀN · 8 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 102
ĐỢT 103 · ĐẠI TẠNG CHỮ HÁN

TRUNG QUÁN · DUY THỨC · LUẬT · MẬT GIÁO · 8 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 103
ĐỢT 104 · ĐẠI TẠNG CHỮ HÁN

LĂNG GIÀ · GIẢI THÂM MẬT · 4 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 104
ĐỢT 105 · ĐẠI TẠNG CHỮ HÁN

ĐỊA TẠNG · DƯỢC SƯ · LĂNG NGHIÊM · 4 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 105
ĐỢT 106 · TỊNH ĐỘ

CÁC TRUYỀN BẢN VÔ LƯỢNG THỌ · QUÁN KINH · TỊNH ĐỘ · 6 HỒ SƠ MỚI

MỞ ĐỢT 106