AN 7.27

Kinh Tưởng

Ngôn ngữ/bản hiện có: Pāli · English · Tiếng Việt

Đối chiếu/tham khảo: nhãn cho biết loại nền tảng đã xác minh ở cấp tên miền; không đồng nghĩa mọi URL là bản nguồn chính thức của kinh.

BẢN ĐỌC VIỆT ĐÚNG MÃ

AN 7.27 · Không Thể Bị Hoại

Tên Pāli: Anusayasutta

Bộ: Tăng Chi Bộ Kinh · Chương Bảy Pháp

Dịch giả bản Việt: HT. Thích Minh Châu.

Mục này đã có trong thư viện; đường bản Việt đúng mã được cung cấp bên dưới.

AN 7.27 ĐÃ KHỚP MÃ BÀI KINH

Kinh Tưởng – AN 7.27

Mã chuẩn bài kinh: AN 7.27 · Aṅguttara Nikāya / Tăng Chi Bộ Kinh.

Nguồn Việt cấp bộ: Kinh Tăng Chi Bộ – HT. Thích Minh Châu, Thư Viện Hoa Sen.

Đây là hồ sơ bài kinh đơn lẻ, khác với AN 1–11 là các chương lớn.

Phật giáo Nguyên thủyAṅguttara NikāyaAN 7.27Đã có toàn văn nguồn mở

Tên Pāli: Saññāsutta

ĐÃ CÓ TOÀN VĂN TRONG THƯ VIỆN: nguyên bản Pāli và bản dịch Anh ngữ CC0 của Bhikkhu Sujato.
Lưu ý ngôn ngữ: Nội dung dưới đây chưa phải bản dịch tiếng Việt. Thư viện giữ nguyên Pāli và bản Anh nguồn mở để bảo đảm đúng nguồn và quyền tái sử dụng.
📄 PDF

Pāli gốc – Saññāsutta

Aṅguttara Nikāya 7.27 Saññāsutta “satta vo, bhikkhave, aparihāniye dhamme desessāmi. taṃ suṇātha, sādhukaṃ manasi karotha, bhāsissāmī”ti. “evaṃ, bhante”ti kho te bhikkhū bhagavato paccassosuṃ. bhagavā etadavoca: katame ca, bhikkhave, satta aparihāniyā dhammā? yāvakīvañca, bhikkhave, bhikkhū aniccasaññaṃ bhāvessanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihāni. yāvakīvañca, bhikkhave, bhikkhū anattasaññaṃ bhāvessanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihāni. yāvakīvañca, bhikkhave, bhikkhū asubhasaññaṃ bhāvessanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihāni. yāvakīvañca, bhikkhave, bhikkhū ādīnavasaññaṃ bhāvessanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihāni. yāvakīvañca, bhikkhave, bhikkhū pahānasaññaṃ bhāvessanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihāni. yāvakīvañca, bhikkhave, bhikkhū virāgasaññaṃ bhāvessanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihāni. yāvakīvañca, bhikkhave, bhikkhū nirodhasaññaṃ bhāvessanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihāni. “yāvakīvañca, bhikkhave, ime satta aparihāniyā dhammā bhikkhūsu ṭhassanti, imesu ca sattasu aparihāniyesu dhammesu, bhikkhū sandississanti; vuddhiyeva, bhikkhave, bhikkhūnaṃ pāṭikaṅkhā, no parihānī”ti.

English – Bhikkhu Sujato

Numbered Discourses 7.27 Perceptions “Mendicants, I will teach you seven principles that prevent decline. Listen and pay close attention … And what are the seven principles that prevent decline? As long as the mendicants develop the perception of impermanence … not-self … ugliness … drawbacks … giving up … fading away … cessation, they can expect growth, not decline. As long as these seven principles that prevent decline last among the mendicants, and as long as the mendicants are seen following them, they can expect growth, not decline.”

Nguồn và giấy phép

Pāli: AN 7.27 – Saññāsutta; đối chiếu định danh SuttaCentral và bản Pāli công khai.

Bản Anh: Bhikkhu Sujato, Numbered Discourses (Aṅguttara Nikāya), SuttaCentral.

Giấy phép bản Anh: Creative Commons Zero (CC0), hồ sơ xuất bản scpub5.

Lưu ý: Bản Anh của SuttaCentral lược các câu lặp bằng dấu ba chấm; thư viện giữ nguyên cách lược của nguồn, không tự điền.

Chùa Địa Tạng

Tỳ-kheo-ni Thích Nữ Diệu An

27A, Khu 2, Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai