Kinh A-hàm
Cây thư mục bốn bộ A-hàm Hán truyền. Mở một nhánh mới thấy bộ tương ứng; không trải thành hàng loạt thẻ.
📜 BỐN BỘ A-HÀM · MỞ THEO NHÁNH
- Trường A-hàm — Dīrgha Āgama — DA — T0001 — 30 kinh.
- Trung A-hàm — Madhyama Āgama — MA — T0026 — 222 kinh.
- Tạp A-hàm — Saṃyukta Āgama — SA — T0099.
- Tăng Nhất A-hàm — Ekottarika Āgama — EA — T0125 — sắp theo pháp số.
Bốn bộ được giữ như bốn bộ kinh độc lập trong cùng một nhánh A-hàm. Không đồng nhất máy móc với bốn Nikāya Pāli; chỉ ghi quan hệ tương ứng để tra cứu đối chiếu.
Đối chiếu nguồn: mã T0001 · T0026 · T0099 · T0125 đã được kiểm lại với CBETA. Đây là mã định danh nguồn Hán tạng; không đồng nghĩa website được phép sao chép toàn văn của mọi bản dịch hiện đại.
📜 1. Trường A-hàm Dīrgha Āgama · DA · T0001
Bộ Trường A-hàm. Giữ định danh nguồn Hán tạng để đối chiếu.
XEM HỒ SƠ / NGUỒN📜 2. Trung A-hàm Madhyama Āgama · MA · T0026
Bộ Trung A-hàm. Giữ định danh nguồn Hán tạng để đối chiếu.
XEM HỒ SƠ / NGUỒN📜 3. Tạp A-hàm Saṃyukta Āgama · SA · T0099
Bộ Tạp A-hàm. Giữ định danh nguồn Hán tạng để đối chiếu.
XEM HỒ SƠ / NGUỒN📜 4. Tăng Nhất A-hàm Ekottarika Āgama · EA · T0125
Bộ Tăng Nhất A-hàm. Giữ định danh nguồn Hán tạng để đối chiếu.
XEM HỒ SƠ / NGUỒN🗂 MỞ CẤU TRÚC A-HÀM MỞ RỘNG THEO CBETA
Để tra cứu học thuật mà không làm rối bốn bộ chính, thư viện giữ thêm tám họ tài liệu A-hàm theo cây thư mục CBETA:
- T0001–T0025 · họ Trường A-hàm
- T0026–T0094 · họ Trung A-hàm
- T0095–T0098 · nhóm Quảng Nghĩa Pháp Môn
- T0099–T0124 · họ Tạp A-hàm
- T0125–T0148 · họ Tăng Nhất A-hàm
- T0149–T0151 · nhóm kinh liên hệ A-nan
- T1505–T1508 · luận giải A-hàm
- T1693–T1694 · sớ giải A-hàm
Đây là lớp đối chiếu thư mục, không biến luận/sớ thành kinh và không tự nhập toàn văn. Bốn bộ A-hàm chính phía trên vẫn là cửa đọc chính.
MỞ SƠ ĐỒ 8 HỌ A-HÀMNguyên tắc: A-hàm là một nhánh riêng trong cây Kinh điển; bốn bộ là bốn nhánh con. Nội dung/toàn văn chỉ hiện khi thư viện có bản nguồn đã kiểm chứng.