AN 10.48
53 HỒ SƠ BÀI KINH TƯƠNG ƯNG + TĂNG CHI
Ngôn ngữ/bản hiện có: Pāli
Đối chiếu/tham khảo: nhãn cho biết loại nền tảng đã xác minh ở cấp tên miền; không đồng nghĩa mọi URL là bản nguồn chính thức của kinh.
MỞ RỘNG HỒ SƠ x.y
Từ 49 hồ sơ của Bản cập nhật, đã tạo thêm 4 hồ sơ đúng mã, nâng tổng lên 53: 24 SN và 29 AN.
Hồ sơ mới dùng mã và tên Pāli đã xác minh; mỗi trang có đường đọc bản Việt HT. Thích Minh Châu.
Tương Ưng Bộ · 24
SN 12.12 · Moḷiyaphaggunasutta
Kinh Kaccānagotta – SN 12.15
SN 12.20 · Paccayasutta
SN 12.23 · Upanisasutta
SN 15.3 · Nước Mắt
SN 22.12 · Aniccasutta
Kinh Vô Ngã Tướng – SN 22.59
SN 22.79 · Khajjanīyasutta
SN 22.95 · Bọt Nước
SN 3.25 · Pabbatūpamasutta
SN 35.23 · Kinh Tất Cả
Kinh Lửa Cháy – SN 35.28
SN 35.85 · Suññatalokasutta
SN 35.95 · Mālukyaputtasutta
SN 36.1 · Kinh Thiền Định
SN 36.6 · Sallasutta
Kinh Phân Tích Con Đường
SN 46.33 · Upakkilesasutta
SN 46.51 · Āhārasutta
SN 46.54 · Mettāsahagatasutta
SN 47.10 · Bhikkhunupassayasutta
SN 5.10 · Vajirāsutta
Kinh Chuyển Pháp Luân – SN 56.11
Tăng Chi Bộ · 29
AN 10.48 · Các Pháp
Kinh Girimānanda – AN 10.60
AN 10.98 · Kinh Vị Trưởng Lão
AN 10.99 · Upālisutta
AN 11.15 · Kinh Từ
AN 3.100 · Loṇakapallasutta
Kinh Kesamutti (Kālāma) – AN 3.65
AN 3.69 · Akusalamūlasutta
AN 4.159 · Bhikkhunīsutta
AN 4.170 · Yuganaddhasutta
AN 4.185 · Brāhmaṇasaccasutta
AN 4.32 · Saṅgahasutta
AN 4.36 · Doṇasutta
Kinh về bốn cách phát triển định – AN 4.41
AN 4.52 · Dutiyapuññābhisandasutta
AN 4.55 · Paṭhamasamajīvīsutta
AN 4.62 · Ānaṇyasutta
AN 5.14 · Vitthatasutta
AN 5.161 · Paṭhamaāghātapaṭivinayasutta
AN 5.162 · Dutiyaāghātapaṭivinayasutta
AN 5.165 · Pañhapucchāsutta
AN 5.29 · Caṅkamasutta
AN 5.43 · Iṭṭhasutta
AN 5.57 · Sự Kiện Cần Phải Quan Sát
Kinh Mahānāma – AN 6.10
AN 6.63 · Một Pháp Môn Quyết Trạch
Kinh Tưởng – AN 7.27
AN 8.33 · Kinh Căn Bản Để Bố Thí
AN 8.54 · Dìghajanu, Người Koliya
57 HỒ SƠ SN + AN
Thêm 4 hồ sơ đúng mã · tổng 57 hồ sơ x.y
Tiếp tục chỉ dùng mã và tên Pāli đã đối chiếu, không tự đặt tên kinh.
MỞ 57 HỒ SƠ