MN 1
TRUNG BỘ KINH · MN 1–152
Ngôn ngữ/bản hiện có: Pāli
Đối chiếu/tham khảo: nhãn cho biết loại nền tảng đã xác minh ở cấp tên miền; không đồng nghĩa mọi URL là bản nguồn chính thức của kinh.
ĐỢT 43 · TRUNG BỘ KINH
152/152 hồ sơ đã được khớp theo mã MN chuẩn và gắn nguồn Việt cấp bộ.
Nguồn Việt cấp bộ: Kinh Trung Bộ – HT. Thích Minh Châu, đầu mối Thư Viện Hoa Sen. Đối chiếu mã: SuttaCentral MN.
Trang này xác nhận từng hồ sơ đã biết chính xác mã bài và bộ nguồn cần đối chiếu; chưa tuyên bố đã sao chép toàn văn 152 kinh vào website.
MN 1–50
| Mã | Tên hiện có | Hồ sơ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
| MN 1 | Kinh Pháp Môn Căn Bản | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 2 | Kinh Tất Cả Các Lậu Hoặc | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 3 | Kinh Dhammadāyāda | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 4 | Kinh Sợ Hãi và Khiếp Đảm | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 5 | Kinh Anaṅgaṇa | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 6 | Kinh Ākaṅkheyya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 7 | Kinh Ví Dụ Tấm Vải | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 8 | Kinh Sallekha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 9 | Kinh Chánh Tri Kiến | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 10 | Kinh Niệm Xứ | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 11 | Kinh Cūḷasīhanāda | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 12 | Đại Kinh Sư Tử Hống | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 13 | Kinh Mahādukkhakkhandha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 14 | Kinh Cūḷadukkhakkhandha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 15 | Kinh Anumāna | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 16 | Kinh Cetokhila | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 17 | Kinh Vanapattha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 18 | Kinh Madhupiṇḍika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 19 | Kinh Song Tầm | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 20 | Kinh An Trú Tầm | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 21 | Kinh Ví Dụ Cái Cưa | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 22 | Kinh Ví Dụ Con Rắn | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 23 | Kinh Vammika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 24 | Kinh Rathavinīta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 25 | Kinh Nivāpa | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 26 | Kinh Thánh Cầu | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 27 | Kinh Cūḷahatthipadopama | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 28 | Đại Kinh Dấu Chân Voi | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 29 | Kinh Mahāsāropama | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 30 | Kinh Cūḷasāropama | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 31 | Kinh Cūḷagosiṅga | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 32 | Kinh Mahāgosiṅga | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 33 | Kinh Mahāgopālaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 34 | Kinh Cūḷagopālaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 35 | Kinh Cūḷasaccaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 36 | Đại Kinh Saccaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 37 | Kinh Cūḷataṇhāsaṅkhaya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 38 | Đại Kinh Đoạn Tận Ái | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 39 | Đại Kinh Xóm Ngựa | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 40 | Kinh Cūḷaassapura | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 41 | Kinh Sāleyyaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 42 | Kinh Verañjaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 43 | Kinh Mahāvedalla | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 44 | Tiểu Kinh Phương Quảng | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 45 | Kinh Cūḷadhammasamādāna | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 46 | Kinh Mahādhammasamādāna | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 47 | Kinh Vīmaṃsaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 48 | Kinh Kosambiya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 49 | Kinh Brahmanimantanika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 50 | Kinh Māratajjanīya | Hồ sơ | Đối chiếu |
MN 51–100
| Mã | Tên hiện có | Hồ sơ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
| MN 51 | Kinh Kandaraka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 52 | Kinh Aṭṭhakanāgara | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 53 | Kinh Sekhapaṭipadā | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 54 | Kinh Potaliya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 55 | Kinh Jīvaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 56 | Kinh Upāli | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 57 | Kinh Kukkuravatika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 58 | Kinh Vương Tử Vô Úy | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 59 | Kinh Bahuvedanīya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 60 | Kinh Apaṇṇaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 61 | Kinh Giáo Giới La-hầu-la ở Ambalaṭṭhika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 62 | Đại Kinh Giáo Giới La-hầu-la | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 63 | Tiểu Kinh Māluṅkya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 64 | Kinh Mahāmāluṅkya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 65 | Kinh Bhaddāli | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 66 | Kinh Laṭukikopama | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 67 | Kinh Cātuma | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 68 | Kinh Naḷakapāna | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 69 | Kinh Goliyāni | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 70 | Kinh Kīṭāgiri | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 71 | Kinh Tevijjavacchagotta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 72 | Kinh Aggivacchagotta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 73 | Kinh Mahāvacchagotta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 74 | Kinh Dīghanakha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 75 | Kinh Māgaṇḍiya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 76 | Kinh Sandaka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 77 | Kinh Mahāsakuludāyi | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 78 | Kinh Samaṇamuṇḍika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 79 | Kinh Cūḷasakuludāyi | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 80 | Kinh Vekhanasa | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 81 | Kinh Ghaṭikāra | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 82 | Kinh Raṭṭhapāla | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 83 | Kinh Maghadeva | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 84 | Kinh Madhura | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 85 | Kinh Bodhirājakumāra | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 86 | Kinh Angulimāla | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 87 | Kinh Piyajātika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 88 | Kinh Bāhitika | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 89 | Kinh Dhammacetiya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 90 | Kinh Kaṇṇakatthala | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 91 | Kinh Brahmāyu | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 92 | Kinh Sela | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 93 | Kinh Assalāyana | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 94 | Kinh Ghoṭamukha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 95 | Kinh Cankī | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 96 | Kinh Esukārī | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 97 | Kinh Dhanañjāni | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 98 | Kinh Vāseṭṭha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 99 | Kinh Subha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 100 | Kinh Saṅgārava | Hồ sơ | Đối chiếu |
MN 101–152
| Mã | Tên hiện có | Hồ sơ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
| MN 101 | Kinh Devadaha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 102 | Kinh Pañcattaya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 103 | Kinh Kinti | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 104 | Kinh Sāmagāma | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 105 | Kinh Sunakkhatta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 106 | Kinh Āneñjasappāya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 107 | Kinh Gaṇakamoggallāna | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 108 | Kinh Gopakamoggallāna | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 109 | Đại Kinh Mãn Nguyệt | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 110 | Kinh Cūḷapuṇṇama | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 111 | Kinh Anupada | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 112 | Kinh Chabbisodhana | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 113 | Kinh Sappurisa | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 114 | Kinh Sevitabbāsevitabba | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 115 | Kinh Bahudhātuka | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 116 | Kinh Isigili | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 117 | Đại Kinh Bốn Mươi | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 118 | Kinh Nhập Tức Xuất Tức Niệm | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 119 | Kinh Thân Hành Niệm | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 120 | Kinh Saṅkhārupapatti | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 121 | Tiểu Kinh Không Tánh | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 122 | Đại Kinh Không Tánh | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 123 | Kinh Acchariyaabbhuta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 124 | Kinh Bākula | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 125 | Kinh Dantabhūmi | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 126 | Kinh Bhūmija | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 127 | Kinh Anuruddha | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 128 | Kinh Upakkilesa | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 129 | Kinh Bālapaṇḍita | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 130 | Kinh Thiên Sứ | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 131 | Kinh Bhaddekaratta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 132 | Kinh Ānandabhaddekaratta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 133 | Kinh Mahākaccānabhaddekaratta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 134 | Kinh Lomasakaṅgiyabhaddekaratta | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 135 | Tiểu Kinh Nghiệp Phân Biệt | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 136 | Đại Kinh Nghiệp Phân Biệt | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 137 | Kinh Phân Biệt Sáu Xứ | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 138 | Kinh Tổng Thuyết và Biệt Thuyết | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 139 | Kinh Araṇavibhaṅga | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 140 | Kinh Giới Phân Biệt | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 141 | Kinh Phân Biệt về Sự Thật | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 142 | Kinh Dakkhiṇāvibhaṅga | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 143 | Kinh Anāthapiṇḍikovāda | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 144 | Kinh Channovāda | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 145 | Kinh Puṇṇovāda | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 146 | Kinh Nandakovāda | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 147 | Kinh Cūḷarāhulovāda | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 148 | Kinh Sáu Sáu | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 149 | Đại Kinh Sáu Xứ | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 150 | Kinh Nagaravindeyya | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 151 | Kinh Piṇḍapātapārisuddhi | Hồ sơ | Đối chiếu |
| MN 152 | Kinh Căn Tu Tập | Hồ sơ | Đối chiếu |